|
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Phương pháp thử ASTM
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Màu Saybolt
|
D156
|
50.000
|
|
2
|
Màu ASTM
|
D1500
|
50.000
|
|
3
|
Ap suất hơi bão hòa
|
D4953
|
140.000
|
|
4
|
Độ nhớt động học
|
D445
|
140.000
|
|
5
|
Hàm lượng nước
|
D95
|
100.000
|
|
6
|
Nhiệt lượng
|
D4809
|
120.000
Xem chú thích
|
|
7
|
Hàm lượng tro
|
D482
|
150.000
|
|
8
|
Điểm khói
|
D1322
|
60.000
|
|
9
|
Độ acid
|
D974
|
80.000
|
|
10
|
Hàm lượng aromatic
|
D1319
|
600.000
|
|
11
|
Tạp chất trích ly
|
D473
|
250.000
|
|
12
|
Nước và tạp chất cơ học
|
D2709
|
100.000
|
|
13
|
Độ bền oxy hóa
|
D525
|
310.000
|
|
14
|
Hàm lượng than cặn
|
D4530
|
180.000
|
|
15
|
Độ dẫn điện
|
D2624
|
60.000
|
|
16
|
Đặc tính tách nước
|
D3948
|
900.000
|
|
17
|
Trị số octane
|
D2699
|
2.000.000
|
|
18
|
Thành phần cất
|
D86
|
160.000
|
|
19
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc kín PM
|
D93
|
100.000
|
|
20
|
Nhiệt độ chớp cháy TAG
|
D56
|
100.000
|
|
21
|
Ăn mòn đồng
|
D130
|
200.000
|
|
22
|
Hàm lượng lưu huỳnh – phương pháp đốt đèn
|
D1266
|
100.000
|
|
23
|
Khối lượng riêng
|
D1298
|
60.000
|
|
24
|
Nhiệt độ đông đặc
|
D97
|
120.000
|
|
25
|
Hàm lượng nhựa
|
D381
|
160.000
|
|
26
|
Hàm lượng lưu huỳnh – phương pháp tia X
|
D4294
|
110.000
|
|
27
|
Hàm lượng chì (AAS)
|
D3237
|
1.200.000
|
|
28
|
Hàm lượng ether
|
D4815
|
600.000
|
|
29
|
Hàm lượng Benzene
|
D5580
|
600.000
|
|
30
|
Hàm lượng kim loại (Na, K, V, Ca, Pb)
|
D3605 (*)
|
650.000
|
|
31
|
Hàm lượng kim loại (Na,V, Ni, Fe)
|
D5863 (*)
|
850.000
|
|
32
|
Hàm lượng kim loại (Al, Si)
|
D5184 (*)
|
850.000
|
|
33
|
Hàm lượng tạp chất tổng
|
D4870
|
450.000
|
|
34
|
Hàm lượng Asphaltene
|
D6560
|
800.000
|
|
35
|
Độ sạch và độ tương thích
|
D4740
|
130.000
|
|
36
|
Hàm lượng Mangan trong xăng
|
D3831
|
850.000
|
|
37
|
Độ bôi trơn của DO
|
D6079
|
1.200.000
|
|
38
|
Tạp chất dạng hạt
|
D2276
|
180.000
|
|
39
|
Karl Fischer
|
D6304, E203
|
400.000
|
|
40
|
Hàm lượng lưu huỳnh phương pháp UV
|
D5453
|
350.000
|
|
41
|
Điểm băng
|
D2386
|
320.000
|
|
42
|
Hàm lượng oxy trong xăng
|
D4815
|
600.000
|
|
43
|
Hàm lượng Mercaptan Sulphur
|
D3237
|
110.000
|
|
44
|
Hàm lượng Napthalene
|
D1840
|
330.000
|
|
45
|
Hàm lượng Acid tổng
|
D3242
|
90.000
|
|
46
|
Độ nhớt ở - 200C
|
D445
|
170.000
|
|
47
|
Chớp cháy Abel
|
IP170
|
150.000
|
|
48
|
Phản ứng nước
|
D1094
|
40.000
|
|
49
|
Kiểm tra nước bằng viên thử nước Shell
|
Shell
|
60.000
|
|
50
|
Xác định chỉ số Cetane
|
D976
|
Xem chú thích
|
|
51
|
Nhiệt trị tính toán
|
D3338
|
Xem chú thích
|
|
52
|
Nhiệt lượng ước lượng
|
D4868
|
Xem chú thích
|
Chú thích:
1) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
2) Phương pháp thử sử dụng thử nghiệm theo phiên bản mới nhất.
3) (*) là đơn giá tính cho mỗi nguyên tố kim loại được thử.
4) Chỉ tiêu D4809 được thử nghiệm khi đã có kết quả của chỉ tiêu D129 (hoặc D 4294/D5453).
- Nếu khách hàng không cung cấp kết quả chỉ tiêu D4294 (hoặc D5453) thì đơn giá của chỉ tiêu D4809 được tính = đơn giá D4809 + đơn giá D4294 (hoặc D5453).
- Nếu khách hàng cung cấp kết quả chỉ tiêu D4294 (hoặc D5453) thì đơn giá của chỉ tiêu D4809 là 120.000 đồng.
4) Các chỉ tiêu tính toán:
D976 được tính theo D1298 và D86;
D3338 được tính theo D1298, D1319, D86 (hoặc D4294);
D4868 được tính theo D1298, D95, D482 (hoặc D4294).
- Nếu khách hàng có yêu cầu báo cáo kết quả tính các chỉ tiêu tính toán nêu trên (D976, D3338, D4868) thì đơn giá chỉ tiêu tính toán đó bằng tổng đơn giá các chỉ tiêu thành phần có trong công thức tính (các chỉ tiêu thành phần này chưa được tính phí thử nghiệm).
- Trong trường hợp một số chỉ tiêu thành phần đã được tính phí rồi thì đơn giá của chỉ tiêu tính toán bằng tổng đơn giá các chỉ tiêu thành phần chưa được tính phí.
- Trong trường hợp tất cả các chỉ tiêu thành phần đã được tính phí rồi thì đơn giá chỉ tiêu tính toán chỉ là 20.000 đồng.
5) Các nhận xét và diễn giải về các kết quả thử nghiệm, báo cáo độ không đảm bảo đo ghi trong Phiếu kết quả thử nghiệm do Phòng hóa nghiệm phát hành là các dịch vụ miễn phí cho khách hàng.
|