|
Tiêu chuẩn TCCS 05:2009/PETROLIMEX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm nhiên liệu hàng hải dùng cho các động cơ tàu biển, được phân phối bởi Petrolimex trên thị trường, đã được lãnh đạo Tổng công ty xăng dầu Việt Nam phê duyệt và công bố để sử dụng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh của Petrolimex.
RME 180: Là tên hàng hóa của nhiên liệu hàng hải dùng cho động cơ tàu biển có độ nhớt lớn nhất là 180 cSt và tương đương với loại RME 180 trong phân loại ISO 8217:2005.
RME 380: Là tên hàng hóa của nhiên liệu hàng hải dùng cho động cơ tàu biển có độ nhớt lớn nhất là 380 cSt và tương đương với loại RMG 380 trong phân loại ISO 8217:2005.
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
RME
180
|
RMG
380
|
|
1. Khối lượng riêng ở 150C, kg/l, max.
|
0,991
|
0,991
|
TCVN 6594:2007 (ASTM D1298-05)
/IP 160 /ISO 3675 /ISO 12185
|
|
2. Độ nhớt động học ở 500C, cSt, max.
|
180
|
380
|
TCVN 3171:2007 (ASTM D445-06)
/IP 71-1 /ISO 3104
|
|
3. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min.
|
66
|
60
|
TCVN 2693:2007 (ASTM D93-06)
/IP 34 /ISO 2719
|
|
4. Cặn cacbon của 10% cặn chưng cất, % khối lượng, max.
|
15
|
18
|
TCVN 6324:2006 (ASTM D189-05)
/IP 13 /ISO 10370
|
|
5. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, max.
|
3,5
|
3,5
|
TCVN 3172:2008 (ASTM D4294-06)
/IP 336 /ISO 8754 /IP 61 /ISO 14596
|
|
6. Hàm lượng tro, % khối lượng, max.
|
0,10
|
0,15
|
TCVN 2690:2007 (ASTM D482-03)
/IP 4 /ISO 6245
|
|
7. Điểm đông đặc, 0C
|
24
|
24
|
TCVN 3753:2007 (ASTM D97-05a)
/IP 15 /ISO 3016
|
|
8. Hàm lượng nước, % thể tích, max.
|
0,5
|
0,5
|
TCVN 2692:2007 (ASTM D95-05e1)
/IP 74 /ISO 3733
|
|
9. Hàm lượng kim loại vanadium, ppm, max.
|
200
|
300
|
ISO 14597 /IP 470 /IP 501
|
|
10.Hàm lượng kim loại nhôm và silic, ppm, max
|
80
|
80
|
ASTM D5184
/IP 377 /ISO 10478 /IP 470 /IP 501
|
|
11.Hàm lượng cặn tổng tiềm ẩn, % khối lượng, max.
|
0,1
|
0,1
|
ASTM D4870
/ISO 10307-2
|
|
12.Hàm lượng kẽm, ppm, max.
|
15
|
15
|
IP 501 /IP 470
|
|
13.Hàm lượng phốt pho, ppm, max.
|
15
|
15
|
IP 501 /IP 500
|
|
14.Hàm lượng canxi, ppm, max.
|
30
|
30
|
IP 501 /IP 470
|
|