|
Tên chỉ tiêu
|
Xăng không chì
|
Phương pháp thử
|
|
RON 92
|
RON 95
|
|
1. Trị số ốc tan, min.
- theo phương pháp nghiên cứu (RON).
- theo phương pháp môtơ (MON).
|
92
81
|
95
84
|
TCVN 2703:2007 (ASTM D2699-06a)
ASTM D2700
|
|
2. Hàm lượng chì, g/l, max.
|
0,013
|
TCVN 7143:2006 (ASTM D3237-02)
/TCVN 6704:2008 (ASTM D5059-03e1)
|
|
3. Thành phần cất phân đoạn:
- điểm sôi đầu, 0C.
- 10% thể tích, 0C, max.
- 50% thể tích, 0C, max.
- 90% thể tích, 0C, max.
- điểm sôi cuối, 0C, max.
- cặn cuối, % thể tích, max.
|
Báo cáo
70
120
190
215
2,0
|
TCVN 2698:2007 (ASTM D86-05)
|
|
4. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 0C/3giờ, max.
|
Loại 1
|
TCVN 2694:2007 (ASTM D130-04e1)
|
|
5. Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 ml, max.
|
5
|
TCVN 6593:2006 (ASTM D381-04)
|
|
6. Độ ổn định ôxy hóa, phút, min.
|
480
|
TCVN 6778:2006 (ASTM D525-05)
|
|
7. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.
|
500
|
TCVN 6701:2007 (ASTM D2622-05) /TCVN 7760:2008 (ATSM D5453-06) /TCVN 3172:2008 (ASTM D4294-06)
|
|
8. Áp suất hơi (Reid) ở 37,80C, kPa,
min-max.
|
43 - 75
|
TCVN 7023:2007 (ASTM D4953-06)
/ ASTM D5191
|
|
9. Hàm lượng benzen, % thể tích, max.
|
2,5
|
TCVN 6703:2006 (ASTM D3606-04a) /TCVN 3166:2008 (ASTM D5580-02)
|
|
10. Hydrocacbon thơm, % thể tích, max.
|
40
|
TCVN 7330:2007 (ASTM D1319-03e1) /TCVN 3166:2008 (ASTM D5580-02)
|
|
11. Olefin, % thể tích, max.
|
38
|
TCVN 7330:2007 (ASTM D1319-03e1)
/ASTM D4052
|
|
12. Hàm lượng oxy, % khối lượng, max.
|
2,7
|
TCVN 7332:2006 (ASTM D4815-04)
|
|
13. Khối lượng riêng (ở 150C), kg/m3.
|
Báo cáo
|
TCVN 6594:2007 (ASTM D1298-05)
/ ASTM D 4052
|
|
14. Hàm lượng kim loại (Fe,Mn),mg/l, max
|
5
|
TCVN 7331:2008 (ASTM D3831-06)
|
|
15. Ngoại quan
|
Trong, không có tạp chất lơ lửng
|
TCVN 7759:2008 (ASTM D4176-04e1)
|
|
RON: Reseach Octane Number.
MON: Motor Octane Number, chỉ áp dụng khi có yêu cầu.
|