|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.
|
0.05%S
|
0.25%S
|
TCVN 6701:2000 (ASTM D2622)
/ASTM D5453
|
|
2. Chỉ số xêtan (*) , min.
|
46
|
ASTM D4737
|
|
3. Nhiệt độ cất, 0C, 90% thể tích, max.
|
360
|
TCVN 2698:2002 (ASTM D86)
|
|
4. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min.
|
55
|
TCVN 6608:2000 (ASTM D3828) /ASTM D93
|
|
5. Độ nhớt động học ở 40 0C, mm2/s (**)
|
2 - 4,5
|
TCVN 3171:2003 (ASTM D445)
|
|
6. Cặn cácbon của 10 % cặn chưng cất, % khối lượng, max.
|
0,3
|
TCVN 6324:1997 (ASTM D189)
/ASTM D4530
|
|
7. Điểm đông đặc, 0C, max.
|
+ 6
|
TCVN 3753:1995 (ASTM D97)
|
|
8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max.
|
0,01
|
TCVN 2690:1995 (ASTM D 482)
|
|
9. Hàm lượng nước, mg/kg, max.
|
200
|
ASTM E203
|
|
10.Tạp chất dạng hạt, mg/l, max.
|
10
|
ASTM D2276
|
|
11.Ăn mòn mảnh đồng ở 50 0C, 3 giờ, max.
|
Loại 1
|
TCVN 2694:2000 (ASTM D130)
|
|
12.Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/m3.
|
820 - 860
|
TCVN 6594:2000 (ASTM D1298) /ASTM D 4052
|
|
13.Độ bôi trơn, µm, max.
|
460
|
ASTM D 6079
|
|
14.Ngoại quan.
|
Sạch, trong
|
ASTM D 4176
|
|
(*) Phương pháp tính chỉ số xêtan không áp dụng cho các loại dầu điêzen có phụ gia cải thiện
trị số xêtan.
(**) 1 mm2/s = 1 cSt.
|