|
Tiêu chuẩn TCCS 03:2009/PETROLIMEX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm nhiên liệu Diesel (DO) được phân phối bởi Petrolimex trên thị trường, đã được lãnh đạo Tổng công ty xăng dầu Việt Nam phê duyệt và công bố để sử dụng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh của Petrolimex.
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
0.05%S
|
0.25%S
|
|
1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.
|
500
|
2500
|
TCVN 6701:2007 (ASTM D2622-05) /TCVN 7760:2008 (ASTM D5453-06) /TCVN 3172:2008 (ASTM D4294-06)
|
|
2. Chỉ số xêtan (*) , min.
Hoặc trị số xêtan, min
|
46
46
|
46
46
|
TCVN 3180:2007 (ASTM D4737-04)
TCVN 7630:2007 (ASTM D613-05)
|
|
3. Nhiệt độ cất, 0C, 90% thể tích, max.
|
360
|
370
|
TCVN 2698:2007 (ASTM D86-05)
|
|
4. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min.
|
55
|
55
|
TCVN 6608:2000 (ASTM D3828-05) /TCVN 2693:2007 (ASTM D93-06)
|
|
5. Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt,
min-max
|
2,0 - 4,5
|
2,0 – 5,0
|
TCVN 3171:2007 (ASTM D445-06)
|
|
6. Cặn cácbon của 10 % cặn chưng cất, % khối lượng, max.
|
0,3
|
0,3
|
TCVN 6324:2006 (ASTM D189-05)
/ASTM D4530
|
|
7. Điểm đông đặc, 0C, max
|
+ 6
|
+ 6
|
TCVN 3753:2007 (ASTM D97-05a)
/ASTM D5950
|
|
8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max.
|
0,01
|
0,01
|
TCVN 2690:2007 (ASTM D 482-03)
|
|
9. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 0C trong 3 giờ, max.
|
Loại 1
|
Loại 1
|
TCVN 2694:2007 (ASTM D130-04e1)
|
|
10.Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/m3,
min-max.
|
820 - 860
|
820 - 870
|
TCVN 6594:2007 (ASTM D1298-05) /ASTM D 4052
|
|
11.Độ bôi trơn, µm, max.
|
460
|
-
|
TCVN 7758:2007 (ASTM D6079-04e1)
|
|
(*) Phương pháp tính chỉ số xêtan không áp dụng cho các loại nhiên liệu có phụ gia cải thiện trị số xê tan.
|
|