|
Theo TCVN 6239:2002, căn cứ vào độ nhớt động học và hàm lượng lưu huỳnh, nhiên liệu đốt lò (FO) được phân loại như sau:
|
Ký hiệu
|
Độ nhớt động học ở 50 0C, cSt
|
Hàm lượng lưu huỳnh (S), %
|
|
FO N01
|
Đến 87
|
Đến 2,0
|
|
FO N02A
FO N02B
|
Trên 87 đến 180
|
Đến 2,0
Trên 2,0 đến 3,5
|
|
FO N03
|
Trên 180 đến 380
|
Trên 2,0 đến 3,5
|
Các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò (FO) theo TCVN 6239:2002 được quy định trong bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
FO N01
|
FO N02A
(2,0 S)
|
FO N02B
(3,5 S)
|
FO N03
|
|
1. Khối lượng riêng ở 150C, kg/l, không lớn hơn.
|
0,965
|
0,991
|
0,991
|
0,991
|
TCVN 6594:2000
(ASTM D1298)
|
|
2. Độ nhớt động học ở 500C, cSt(*), không lớn hơn.
|
87
|
180
|
180
|
380
|
ASTM D445
|
|
3. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn.
|
2,0
|
2,0
|
3,5
|
3,5
|
TCVN 6701:2000
(ASTM D2622)
/ ASTM D129
ASTM D4294
|
|
4. Điểm đông đặc, 0C, không lớn hơn.
|
+12
|
+24
|
+24
|
+24
|
TCVN 3753:1995
/ ASTM D97
|
|
5. Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn.
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,35
|
TCVN 2690:1995
/ ASTM D482
|
|
6. Cặn cacbon Conradson, % khối lượng, không lớn hơn.
|
6
|
16
|
16
|
22
|
TCVN 6324:2000 (ASTM D189)
/ ASTM D4530
|
|
7. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, không nhỏ hơn.
|
66
|
TCVN 6608:2000
(ASTM D 3828)
/ ASTM D93
|
|
8. Hàm lượng nước, % thể tích, không lớn hơn.
|
1,0
|
TCVN 2692:1995
/ ASTM D95
|
|
9. Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn.
|
0,15
|
ASTM D473
|
|
10.Nhiệt trị, cal/g(**), không nhỏ hơn .
|
9800
|
ASTM D240
/ ASTM D4809
|
|
(*) 1 cSt =1 mm2/s.
(**) 1 calo = 4,1868 J.
|
|