|
Tiêu chuẩn TCVN 6240:2002 quy định các chỉ tiêu chất lượng cho dầu hỏa dùng cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu.
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
1. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, không nhỏ hơn.
|
38
|
ASTM D56
|
|
2. Nhiệt độ cất, 0C:
- 10% thể tích, không lớn hơn.
- Điểm sôi cuối, 0C, không lớn hơn.
|
205
300
|
TCVN 2698:2002 (ASTM D86)
|
|
3. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn.
|
0,30
|
TCVN 2708:2002 (ASTM D1266) TCVN 6701:2000 (ASTM D2622) / ASTM D4294 / ASTM D129
|
|
4. Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, không nhỏ hơn.
|
19
|
ASTM D1322
|
|
5. Ăn mòn đồng ở 1000C, 3 giờ,không lớn hơn.
|
3
|
TCVN 2694:2000 (ASTM D130)
|
|
6. Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt (*).
|
1,0 – 1,9
|
ASTM D445
|
|
7. Lưu huỳnh mercaptan, định tính.
|
Âm tính
|
ASTM D4952
|
|
8. Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/l.
|
Báo cáo
|
TCVN 6594:2000 (ASTM D1298)
|
|
(*) 1 cSt = 1 mm2/s.
|
|