|
Tiêu chuẩn TCCS 02:2009/PETROLIMEX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm dầu hỏa dân dụng được phân phối bởi Petrolimex trên thị trường, đã được lãnh đạo Tổng công ty xăng dầu Việt Nam phê duyệt và công bố để sử dụng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh của Petrolimex.
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức
|
Phương pháp thử
|
|
Dầu hỏa
|
|
1. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min.
|
38
|
TCVN 2693:2007 (ASTM D93-06)
/TCVN 7485:2005 (ASTM D56-02a) / IP 170
|
|
2. Nhiệt độ cất, 0C:
- 10% thể tích, max.
- Điểm sôi cuối, 0C, max.
|
205
300
|
TCVN 2698:2007 (ASTM D86-05)
|
|
3. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, max.
|
0,30
|
TCVN 2708:2007 (ASTM D1266-03e1) /TCVN 6701:2007 (ASTM D2622-05)
/TCVN 3172:2008 (ASTM D4294-06)
|
|
4. Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, min.
|
19
|
TCVN 7418:2004 (ASTM D1322-02)
|
|
5. Ăn mòn đồng ở 1000C, 3 giờ, max..
|
Loại 3
|
TCVN 2694:2007 (ASTM D130-04e1)
|
|
6. Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt, min-max.
|
1,0 – 1,9
|
TCVN 3171:2007 (ASTM D445-06)
|
|
7. Lưu huỳnh mercaptan, định tính.
|
Âm tính
|
ASTM D4952 /IP30
|
|
8. Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/l.
|
Báo cáo
|
TCVN 6594:2007 (ASTM D1298-05)
/ASTM D4052
|
|