|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Kết cấu giá cơ sở
|
Đơn vị tính
|
Mặt hàng
|
|
Xăng RON92
|
Điêzen 0.05S
|
Dầu hoả
|
Madút 3,5S
|
|
1
|
|
Giá thế giới để tính giá cơ sở
|
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn
|
80.40
|
85.86
|
85.39
|
443.42
|
|
2
|
|
Tỷ giá
|
VND/USD
|
Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước
|
|
3
|
|
Giá CIF cảng Việt Nam
|
Đồng/lít, kg
|
9.978
|
10.622
|
10.651
|
8.945
|
|
4
|
Các khoản thuế, phí theo quy định của Pháp luật
|
Thuế Nhập khẩu
|
%
|
17
|
10
|
15
|
12
|
|
5
|
Thuế Tiêu thụ đặc biệt
|
%
|
10
|
|
|
|
|
6
|
Thuế Giá trị gia tăng (VAT)
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
7
|
Phí xăng dầu
|
Đồng/lít, kg
|
1.000
|
500
|
300
|
300
|
|
8
|
Các khoản do Bộ Tài Chính quy định
|
Định mức chi phí kinh doanh
|
Đồng/lít, kg
|
600
|
600
|
600
|
400
|
|
9
|
Lợi nhuận định mức
|
Đồng/lít, kg
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|
10
|
Mức trích Quỹ Bình ổn giá
|
Đồng/lít, kg
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|
11
|
|
Giá cơ sở
|
Đồng/lít, kg
|
16.326
|
14.600
|
15.001
|
12.388
|
|
12
|
|
Giá bán hiện hành
|
Đồng/lít, kg
|
15.990
|
14.400
|
14.700
|
12.500
|
|
13
|
|
So sánh (Giá cơ sở/giá bán hiện hành)
|
%
|
102.1%
|
101.4%
|
102.0%
|
99.1%
|
|
(*)
|
Thông tin tham khảo
|
Giá thế giới ngày 23/7/2010
|
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn
|
83.70
|
88.84
|
88.35
|
459.33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: |
|
1 |
Giá thế giới để tính giá cơ sở |
Là giá xăng dầu thành phẩm tại thị trường Singapore bình quân gia quyền của 30 ngày (theo lịch) tính đến thời điểm chốt số liệu. 1 thùng = 159 lít. |
|
2 |
Tỷ giá VND/USD |
Theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Nhà nước. |
|
4 |
Thuế nhập khẩu |
Theo các Thông tư số 59/2010/TT-BTC ngày 19/4/2010 của Bộ Tài chính. Thuế nhập khẩu được tính theo công thức: Giá CIF x thuế suất nhập khẩu (%). |
|
5 |
Thuế TTĐB |
Theo Luật thuế Tiêu thụ đặc biệt. Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính theo công thức: (Giá CIF + Thuế nhập khẩu) x thuế suất tiêu thụ đặc biệt (%) |
|
6 |
Thuế GTGT |
Theo Luật thuế Gía trị gia tăng. |
|
7 |
Phí xăng dầu |
Theo Quyết định số 03/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. |
|
8 |
Định mức chi phí kinh doanh |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
|
9 |
Lợi nhuận định mức |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
|
10 |
Quỹ Bình ổn giá |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
|
11 |
Giá cơ sở |
Theo Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ (Điều 3, Khoản 9) và Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
|
12 |
Giá bán hiện hành |
Theo Thông báo số 178/TB - BTC ngày 08/6/2010 của BTC. Giá ghi tại biểu là giá bán lẻ tại vùng 1; đối với madút là giá bán buôn. |